Luyện thi TOEIC cấp tốc – Mẹo giải đề bổ sung

28

Các cụm từ sau đây thường xuyên xuất hiện trong phần 5 và 6 của đề thi TOEIC:

  1. Beginning + 1 thời điểm
  2. promptly/precisely + giờ: đúng vào lúc mấy giờ
  3. Thấy các đáp án có Although và Despite: Chọn 1 trong 2.
  4. increase in: sự tăng về cái gì đó
  5. conveniently located: được tọa lạc tiện lợi
  6. postpone <-> until: trì hoãn cho đến khi
  7. a list/a series of Ns: một danh sách/một chuỗi cái gì đó
  8. In an effort/attempt to V1: Nỗ lực làm gì đó
  9. comprehensive schedule/program/directory: kế hoạch/chương trình/danh bạ bao quát
  10. within + 1 khoảng thời gian: trong vòng bao lâu
  11. job/employment opening: chỗ trống việc làm
  12. permission <-> without/unless: không được cho phép/trừ khi được cho phép
  13. day/date of receipt: ngày nhận
  14. Chọn V3 trước by/with: Mang nghĩa bị động
  15. complete with: bao gồm ≠ complete trust: sự tin tưởng hoàn toàn
  16. Since + QKĐ, mệnh đề HTHT: Chọn Since trước QKĐ.
  17. in conjunction with: cùng với
  18. existing/current staff (employees): đội ngũ nhân viên hiện tại
  19. tentative schedule: kế hoạch tạm thời
  20. will -> unless/as soon as: trừ khi thì sẽ/sẽ ngay khi

21. on your own: một mình bạn

Luyện thi toeic trong 2 tháng

  1. Thấy thì HTTD trong câu thì chọn “currently” trong đáp án và ngược lại.
  2. failure -> prevent: ngăn ngừa lỗi
  3. provide sth to/for sb: cung cấp cái gì cho ai
  4. obtain/get sth from: lấy cái gì từ đâu đó.
  5. stringent inspection: sự kiểm tra nghiêm ngặt
  6. most of the Ns: hầu hết những ai/cái gì đó (chia số nhiều) ≠ neither of the Ns: không ai/cái nào trong 2 đối tượng (chia số ít)
  7. undergo renovation/maintenance: trải qua sự đổi mới/bảo trì
  8. at all times: luôn luôn
  9. fulfill order: hoàn tất đơn hàng
  10. at least/approximately/up to/over + 1 con số: ít nhất/xấp xỉ/lên đến/hơn bao nhiêu đó
  11. reserve the right: có quyền, giữ quyền
  12. throughout the year/the countryside: suốt năm/khắp miền quê
  13. concerns about: những mối lo về cái gì đó
  14. address concerns: giải quyết những mối lo ngại
  15. After -> finally: Sau… cuối cùng cũng…
  16. adversely affect: ảnh hưởng xấu
  17. one of the Ns: một trong những cái gì đó
  18. a selection of Ns: một tập hợp những cái gì đó
  19. all/every -> except: tất cả/mọi cái gì đó ngoại trừ cái gì đó
  20. QKĐ/TLĐ -> once: một khi làm xong cái này thì làm cái kia
  21. a summary of sth: một bản tóm tắt cái gì đó
  22. be commonly known as: thường được biết đến như là cái gì đó
  23. as V3.: như đã được làm gì đó (đứng cuối câu)

45. Enclose = include = attach đứng đầu câu luôn có “ed”: Được đính kèm (bị động).

* Ghi chú: Những chỗ được tô đậm là những chỗ thường được bỏ trống để điền vào trong đề thi.

 

 

Bạn đang xem bài viết Luyện thi TOEIC cấp tốc – Mẹo giải đề bổ sung tại chuyên mục Kiến Thức TOEIC, trên website TOEIC 3T. Nếu bạn có nhu cầu tư vấn về sản phẩm cũng như đặt hàng xin vui lòng liên hệ HOTLINE hoặc tại đây.