Các thì thường gặp trong đề thi TOEIC

198

1) Thì hiện tại đơn

* Công thức: V1 (s/es).

(Bị động: am/is/are + V3).

* Tính chất:

– Chỉ một chân lý, một sự thật hiển nhiên.

– Chỉ một thói quen, một hành động xảy ra ở hiện tại.

* Dấu hiệu nhận biết:

– often, usually, frequently.

– always, constantly.

– sometimes, occasionally.

– rarely, seldom.

– every day/week/month/year, …

2) Thì quá khứ đơn

* Công thức: V2.

(Bị động: was/were + V3).

* Tính chất:

– Đã xảy ra trong quá khứ, chấm dứt rồi và biết rõ thời gian.

– Chen vào một hành động khác trong quá khứ.

* Dấu hiệu nhận biết:

yesterday.

ago (2 years ago, …).

last (week/month/year, …).

in 1990, … (năm đã qua).

this morning/afternoon.

– today (có sự thay đổi thói quen).

3) Thì tương lai đơn

* Công thức: will + V1.

(Bị động: will + be + V3).

* Tính chất:

Chỉ một ý kiến, một lời hứa, một quyết định tức thì.

* Dấu hiệu nhận biết:

– think, hope, assure, …

– tomorrow.

next (week/month/year, …)

– soon, someday.

immediately.

in a week/month/year, …

Lưu ý: Đối với các mệnh đề có từ chỉ thời gian (when, as soon as, …), ta không chia tương lai đơn mà chia hiện tại đơn.

Ex: We will go out as soon as the rain stops.

=> Hành động xảy ra trước chia hiện tại đơn, hành động xảy ra sau chia tương lai đơn.

4) Thì hiện tại tiếp diễn

* Công thức: am/is/are + Ving.

(Bị động: am/is/are + being + V3).

* Tính chất:

Đang xảy ra ngay lúc nói.

* Dấu hiệu nhận biết:

– now, right now.

– at the moment, at this time, at present.

5) Thì quá khứ tiếp diễn

* Công thức: was/were + Ving.

(Bị động: was/were + being + V3).

* Tính chất:

Đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

* Dấu hiệu nhận biết:

at + giờ trong quá khứ.

Ex: He was sleeping at 6 AM yesterday.

6) Thì tương lai tiếp diễn

* Công thức: will + be + Ving.

* Tính chất:

Sẽ đang xảy ra tại một thời điểm trong tương lai.

* Dấu hiệu nhận biết:

at + giờ trong tương lai.

Ex: He will be sleeping at 6 AM tomorrow.

7) Thì hiện tại hoàn thành

* Công thức: have/has + V3.

(Bị động: have/has + been + V3).

* Tính chất:

– Vừa mới xảy ra.

– Lặp đi lặp lại nhiều lần.

– Bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và tiếp tục ở tương lai.

– Đã xảy ra, không biết rõ thời gian.

* Dấu hiệu nhận biết:

– just, recently, lately.

never, ever.

already, yet.

– for, since, over.

– so far, up to now.

 

 

 

 

 

 

 

8) Thì quá khứ hoàn thành

* Công thức: had + V3.

(Bị động: had + been + V3).

* Tính chất:

– Xảy ra trước một thời gian trong quá khứ.

– Xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

* Dấu hiệu nhận biết:

QKHT + before + QKĐ.

QKĐ + after + QKHT.

Ex: I had lived in Hue before 1975.

Before I went to bed, I had taken a bath.

9) Thì tương lai hoàn thành

* Công thức: will + have + V3.

* Tính chất:

– Sẽ hoàn thành trước một thời gian trong tương lai.

– Sẽ hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.

* Dấu hiệu nhận biết:

by + mốc thời gian.

Ex: I will have finished my homework by ten tonight.

By the time you come back home, I will have finished my homework.

Lưu ý 2 trường hợp sau:

1. By the time he retires, he will have finished his project.

2. By the time he retired, he had finished his project.

10) Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

* Công thức: have/has + been + Ving.

* Tính chất:

Nhấn mạnh tính liên tục của hành động.

* Dấu hiệu nhận biết:

for + khoảng thời gian.

Ex: I have been studying English for 10 years, but I haven’t spoken it well yet.

11) Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

* Công thức: had + been + Ving.

* Tính chất:

Nhấn mạnh tính liên tục của hành động.

* Dấu hiệu nhận biết:

for + khoảng thời gian.

Ex: Before I went to bed, I had been taking a bath for 2 hours.

12) Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

* Công thức: will + have + been + Ving.

* Tính chất:

Nhấn mạnh tính liên tục của hành động.

* Dấu hiệu nhận biết:

for + khoảng thời gian.

Ex: By June next year, I will have been working for this company for 5 years.

13) Thì tương lai gần

* Dự định:

am/is/are + going to + V1.

Ex: I’m going to spend my holidays in Phu Quoc.

* Sắp sửa:

am/is/are + Ving.

Ex: My father is retiring.

 

 

 

 

Bạn đang xem bài viết Các thì thường gặp trong đề thi TOEIC tại chuyên mục Kiến Thức TOEIC, trên website TOEIC 3T. Nếu bạn có nhu cầu tư vấn về sản phẩm cũng như đặt hàng xin vui lòng liên hệ HOTLINE hoặc tại đây.