Cách dùng V1, to V1, Ving không thể bỏ qua khi luyện thi TOEIC cấp tốc

37

1) V1

– Sau các động từ đặc biệt: may, can, will, shall, … + V1.

– help                 : giúp ai làm gì

make   + O + V1: buộc ai làm gì.

let                      : để ai làm gì.

Ex: My mother often makes me clean the house.

– had better + V1: nên làm gì.

– So sánh “would rather” và “prefer”:

would rather V1 + than + V1: thích làm việc này hơn việc kia.

Ex: I would rather stay at home than go to the cinema.

prefer + Ving + to + Ving: thích làm việc này hơn việc kia.

Ex: I prefer staying at home to going to the cinema.

– Công thức nhờ vả:

have + sb + V1: nhờ ai làm gì (chủ động).

have + sth + V3 (by O): nhờ một việc được làm bởi ai (bị động).

Ex: I have Mary clean the house.

I have the house cleaned by Mary.

So sánh với:

get + sb + to V1: nhờ ai làm gì (chủ động).

get + sth + V3 (by O) : nhờ một việc được làm bởi ai (bị động).

2) to V1

ask/tell/request/advise + O + to V1: khuyên, bảo, đề nghị ai làm việc gì.

Ex: My father always advises me to study English.

be + adj + to V1: thật là thế nào để làm gì.

Ex: It is easy to study English.

Luyện thi toeic 3 tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3) Ving

– Sau các giới từ: in, on, at, of, about, by, for … + Ving (sau Ving thường có O).

– Sau các liên từ: before, after, when, while, since … + Ving.

– Sau các động từ sau đây là Ving:

avoid: tránh                                    finish: hoàn tất                                quit: thôi

begin: bắt đầu                                 keep (Ving): tiếp tục                        recall: gợi nhớ

consider: xem xét                           mention: đề cập                               resume: tiếp tục

continue: tiếp tục                            mind: phiền                                      resist: chống lại

delay: trì hoãn                                 miss: bỏ lỡ                                        risk: liều lĩnh

deny: từ chối                                   postpone: trì hoãn                            suggest: đề nghị

admit: thừa nhận                            appreciate: cảm kích                         enjoy: thích

escape: thoát khỏi                          practice: luyện tập                             prefer: thích hơn

– be accustomed to/be familiar with/be used to/get used to + Ving: quen với việc gì.

So sánh với: used to + V1: đã từng làm việc gì.

look forward to + Ving: trông mong.

– can’t stand/can’t help/can’t bear + Ving: không thể chịu được.

– can’t face + Ving: không thể đối mặt.

– It’s worth/be deserved + Ving: Đáng để làm gì.

– It’s no use + Ving: Chẳng ích gì.

feel like + Ving: muốn làm gì.

– be busy + Ving: bận làm gì.

have trouble + Ving: gặp rắc rối khi làm gì.

have difficulties/have a difficult time + Ving: gặp khó khăn khi làm gì.

– Vật + need + Ving: cần được làm gì (nghĩa bị động).

– spend + 1 khoảng thời gian + Ving: trải qua bao lâu để làm gì.

Would you please + V1 (sau please luôn là V1).

Would you like + to V1.

Would you mind + Ving.

* Một số động từ có thể theo sau cả “to V1” và “Ving”:

– stop + to V1: dừng lại để làm gì.          Ex: I stop to eat something.

stop + Ving: dừng hẳn việc đang làm.  Ex: I stop smoking.

– like + to V1: muốn làm gì nhất thời.   Ex: I’m hungry, I like to eat something.

like + Ving: một sở thích lâu dài.        Ex: I like watching TV.

– try + to V1: cố gắng.                           Ex: I try to pass the exam.

try + Ving: thử.                                    Ex: I try smoking.

remember              + to V1: một việc chưa xảy ra hoặc một nhiệm vụ phải làm.

/forget

/regret                     + Ving: một việc đã xảy ra.

Ex: Remember to lock the door.

I remember locking the door yesterday.

– Động từ nhận thức,              + O + V1: thấy toàn bộ hành động đã hoàn tất.

tri giác: look, feel,

see, hear, smell, …                + O + Ving: thấy một phần hành động đang xảy ra.

Ex: I saw her come in.

Can you smell something burning?

allow/permit                   + O + to V1.

/recommend

/suggest/advise             + không có O + Ving.

Ex: My father suggests me to study English.

My father suggests studying English.

– start, begin, continue: có thể dùng cả “to V1” và “Ving”.

* Tất cả những động từ không nằm trong phần 1) V1 và phần 3) Ving thì đều dùng “to V1” (phần 2).

Bạn đang xem bài viết Cách dùng V1, to V1, Ving không thể bỏ qua khi luyện thi TOEIC cấp tốc tại chuyên mục Kiến Thức TOEIC, trên website TOEIC 3T. Nếu bạn có nhu cầu tư vấn về sản phẩm cũng như đặt hàng xin vui lòng liên hệ HOTLINE hoặc tại đây.